Từ vựng về tính cách con người

Mỗi khi nói hay viết trong tiếng Anh và tiếng Việt, chúng ta đều cần những từ vựng để có thể miêu tả được trạng thái, tính chất của sự vật hay sự việc nào đó. Đặc biệt hơn, khi sở hữu kho tàng từ vựng đồ sộ trong tiếng Anh, chúng ta sẽ dễ dàng hơn trong việc giao tiếp trôi chảy hay viết văn thành thạo. Vậy nên để giúp các bạn remonster.vnpies có thể làm tốt bài thi IELTS Speaking và Writing, remonster.vn xin gửi tới bạn bộ từ vựng về tính cách con người. Tham khảo ngay bài viết để bổ sung thật nhiều kiến thức vào kho từ vựng bạn nhé!


*

Một số từ vựng về tính cách con người trong tiếng Anh


Mục lục

I. Một số từ vựng về tính cách con người trong tiếng Anh

I. Một số từ vựng về tính cách con người trong tiếng Anh

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về tính cách con người đã được remonster.vn biên soạn và tổng hợp lại. 

1. Từ vựng về tính cách tích cực của con người

Một vấn đề, một sự vật hay một sự việc luôn có 2 mặt, đó là: tích cực và tiêu cực. Con người cũng y như vậy, không có ai thật sự hoàn hảo, trọn vẹn tuyệt đối cả. Bên cạnh đó cũng không ai có tính cách, phẩm chất giống ai, bởi vì mỗi con người chúng ta được sinh ra đã là một cá thể và cái tôi hoàn toàn riêng biệt.

Bạn đang xem: Từ vựng về tính cách con người

Vậy bạn đã biết cách diễn đạt về tính cách tích cực của con người trong tiếng Anh chưa? Nếu chưa, thì hãy theo dõi một số từ vựng về tính cách tích cực của con người ngay dưới đây nhé.

Xem thêm: Tai Game Nông Trại Vui Vẻ 3 2021, Game Nông Trại Vui Vẻ 3

Brave /breɪv/: Anh hùng. Example: My brother was as brave as a lion on the rugby fieldCareful /ˈkeəfl/: Cẩn thận. Example: She was quite careful about how she spoke to him Cheerful /ˈtʃɪəfl/: Vui vẻ. Example: She tried to sound cheerful and unconcernedEasy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/: Dễ gần. Example: His friends described him as an easy-going personExciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/: Thú vị. Example: She found the idea terrifically excitingFriendly /ˈfrendli/: Thân thiện. Example: Frank was a genuinely friendly guyGenerous /ˈdʒenərəs/: Hào phóng. Example: She was generous in her praise for her co-starsHardworking /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/: Chăm chỉ. Example: I want to stand up for all the decent, hard-working families in this country Polite /pəˈlaɪt/: Lịch sự. Example: Our waiter was very polite and helpfulSmart = Intelligent: Thông minh. Example: She is clearly extremely intelligentSociable: Hòa đồng. Example: She’s a sociable child who’ll talk to anyoneTalented: Tài năng, có tài. Example: Some of these young musicians are incredibly talentedAmbitious /æmˈbɪʃəs/: Có nhiều tham vọng. Example: She’s a great student—dedicated, hardworking and ambitiousCautious: Thận trọng. Example: They’ve taken a very cautious approachConfident: Tự tin. Example: My friend was in a relaxed, confident mood Serious: Nghiêm túc. Example: The crime is considered serious enough to warrant a jail termCreative: Sáng tạo. Example: She channels her creative energy into her art Dependable: Đáng tin tưởng. Example: She is loyal and totally dependable Enthusiastic: Hăng hái, tận tình. Example: They gave her an enthusiastic receptionExtroverted: Hướng ngoại. Example: He is bold and extroverted Introverted: Hướng nội. Example: His teachers perceived him as shy and introvertedImaginative: Giàu trí hình dung. Example: you’ll need to be a little more imaginative if you want to hold their attentionObservant: Tinh ý. Example: He was acutely observant of the poverty around himOptimistic: Lạc quan. Example: I think you’re being a little over-optimisticRational: Có chừng mực, có lý trí. Example: She seems incapable of making a rational decision

2. Từ vựng chỉ tính cách tiêu cực của con người

Đối lập mặt tích cực là một số điều còn khó khăn, bên cạnh một số con người có phẩm chất tốt lại là có một số người có bản tính xấu xa, không tốt đẹp. Vậy nên dùng từ vựng về tính cách nào để mô tả một số con người như vậy?

Bad-tempered: Nóng tính. Example: He gets very bad-tempered when he’s tiredBoring: Buồn chán. Example: He’s such a boring man!Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Example: He’s very careless with moneyCrazy: Điên khùng. Example: he must be crazy to lend him moneyImpolite: Bất lịch sự. Example: Some people think it is impolite to ask someone’s ageLazy: Lười biếng. Example: He was not stupid, just lazy Shy: Nhút nhát. Example: My friend was too shy to ask anyone for helpStupid: Ngu ngốc. Example: I was stupid enough to believe him Aggressive: Hung hăng, xông xáo. Example: He became increasingly aggressive as the evening wore onPessimistic: Bi quan. Example: I think you’re being far too pessimistic Reckless: Hấp Tấp. Example: She showed a reckless disregard for her own safety Strict: Nghiêm khắc. Example: He told me in the strictest confidence Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule). Example: He was too stubborn to admit that he was wrong Selfish: Ích kỷ. Example: It was selfish of him to leave all the work to youMad: Điên, khùng. Example: he seemed to have gone stark raving mad Aggressive: Xấu tính. Example: He became increasingly aggressive as the evening wore on Unkind: Xấu bụng, không tốt. Example: She never said anything unkind about anyone Unpleasant: Khó chịu. Example: It can be unpleasant to sit next to a group of people arguingCruel: Độc ác. Example: Her eyes were cruel and hardGruff: Thô lỗ cục cằn. Example: Beneath his gruff exterior, he’s really very kind-heartedInsolent: Láo xược. Example: Her tone grew insolent Haughty: Kiêu căng. Example: he threw him a look of haughty disdain Boast: Khoe khoang. Example: He openly boasted of his skill as a burglar.

II. Từ vựng tiếng Anh về tính cách của phụ nữ Việt Nam

Hãy cùng remonster.vn đến với phần từ vựng tiếng Anh về tính cách phụ nữ Việt Nam. Những từ vựng này miêu tả một số nét đẹp không-thể-lu-mờ.