Mã số điện thoại hải phòng

Mã vùng điện thoại bàn cố định TP Hải Phòng là bao nhiêu? Cách gọi điện thoại bàn cố định ở Hải Phòng như thế nào là thắc mắc của nhiều thuê bao hiện nay nhất là sau đợt chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định trên cả nước được diễn ra.

Bạn đang xem: Mã số điện thoại hải phòng

Bộ TT&TT đã thực hiện chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định hiện tại của 59/63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc về mã vùng mới, trừ mã vùng của 4 tỉnh là Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình và Hà Giang giữ nguyên. Chính vì thế, bạn cần cập nhật lại mã vùng điện thoại bàn của các tỉnh/thành trên cả nước trong đó có mã vùng điện thoại bàn TP Hải Phòng cũng cần cập nhật lại.

Xem thêm: Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Uốn Setting ) Cơ Bản, Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Uốn Nóng Setting

*

Cập nhật mã vùng điện thoại bàn cố định TP Hải Phòng mới

Mã vùng điện thoại bàn cố định TP Hải Phòng mới nhất 2021

Mã vùng điện thoại cố định của Hải Phòng

Mã vùng điện thoại bàn Hải Phòng sẽ chuyển đổi từ:31sang 225.Như vậy người gọi điện đến các số điện thoại bàn ở Hải Phòng sau khi chuyển đổi sẽ dùng đầu số 0225.xxxx.xxxthay vì 031.xxxx.xxx.

Việc that đổi này nhằm đồng bộ lại tất cả các mã vùng điện thoại cố định trên cả nước. Ngoài ra còn giúp người dùng dễ dàng nhận biết đầu số di động với đầu số điện thoại bàn (02xx hoặc 02x). Chính vì thế bạn hãy chủ động cập nhật lại mã vùng điện thoại cố định Hải Phòng để liên lạc được thuận lợi hơn nhé.

*

Mã vùng điện thoại bàn cố định tại các tỉnh/thành phố khác


Tỉnh/thành phốMã vùng điện thoại cũMã vùng điện thoại mới
Hà Nội424
TP Hồ Chí Minh828
Đồng Nai61251
Bình Thuận62252
Bà Rịa – Vũng Tàu64254
Quảng Ngãi55255
Bình Định56256
Phú Yên57257
Khánh Hòa58258
Ninh Thuận68259
Kon Tum60260
Đăk Nông501261
Đăk Lăk500262
Lâm Đồng63263
Gia Lai59269
Vĩnh Long70270
Bình Phước651271
Long An72272
Tiền Giang73273
Bình Dương650274
Bến Tre75275
Tây Ninh66276
Đồng Tháp67277
Sơn La22212
Lai Châu231213
Lào Cai20214
Điện Biên230215
Yên Bái29216
Quảng Bình52232
Quảng Trị53233
Thừa Thiên – Huế54234
Quảng Nam510235
Đà Nẵng511236
Thanh Hóa37237
Nghệ An38238
Hà Tĩnh39239
Quảng Ninh33203
Bắc Giang240204
Lạng Sơn25205
Cao Bằng26206
Tuyên Quang27207
Thái Nguyên280208
Bắc Cạn281209
Hải Dương320220
Hưng Yên321221
Bắc Ninh241222
Hải Phòng31225
Hà Nam351226
Thái Bình36227
Nam Định350228
Ninh Bình30229
Cà Mau780290
Bạc Liêu781291
Cần Thơ710292
Hậu Giang711293
Trà Vinh74294
An Giang76296
Kiên Giang77297
Sóc Trăng79299

Hy vọng qua bài viết này bạn sẽ không còn thắc mắc mã vùng điện thoại bàn cố định TP Hải Phònglà bao nhiêu nữa nhé. Chúc các bạn luôn vui và thành công! >> Tham khảo: Cách đăng ký gói 4G Mobifone tại Hải Phòng